Idiom Flashcards
1
Q
A for effort
A
sự cố gắng hết sức mình cho dù kết quả có thể không như mong muốn
2
Q
Copycat
A
những người chuyên đi bắt chước bài người khác
3
Q
Drop out of school
A
Nghỉ học
4
Q
Put your thinking cap on
A
suy nghĩ về một vấn đề nào đó 1 cách nghiêm túc
5
Q
Teacher’s pet
A
học sinh cưng của giáo viên
6
Q
Hit the book
A
học hành chăm chỉ
7
Q
To improve level of academic performance
A
cải thiện kết quả học tập
8
Q
To be admitted to a top-tier school
A
được nhận vào trường hàng đầu
9
Q
To instill the value of learning
A
thấm nhuần giá trị của việc học
10
Q
Bookworm
A
Mọt sách