Idiom Flashcards

1
Q

A for effort

A

sự cố gắng hết sức mình cho dù kết quả có thể không như mong muốn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

Copycat

A

những người chuyên đi bắt chước bài người khác

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

Drop out of school

A

Nghỉ học

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

Put your thinking cap on

A

suy nghĩ về một vấn đề nào đó 1 cách nghiêm túc

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

Teacher’s pet

A

học sinh cưng của giáo viên

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

Hit the book

A

học hành chăm chỉ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

To improve level of academic performance

A

cải thiện kết quả học tập

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

To be admitted to a top-tier school

A

được nhận vào trường hàng đầu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

To instill the value of learning

A

thấm nhuần giá trị của việc học

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

Bookworm

A

Mọt sách

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly