Răng- Miệng Flashcards

1
Q
  1. Các mô tả sau đây về cấu tạo của răng đều đúng, trừ:
    A.Tủy thân răng được chứa trong ổ tủy thân răng
    B.Tủy chân răng được chứa trong ống chân răng
    C.Các lớp bao quanh ổ tủy răng gồn: ở thân răng là ngà răng và men răng, ở chân răng là ngà răng và xi măng răng
    D.Ở chân răng, lớp ngà răng nằm ở bề mặt
A

D : xi măng răng
* Hình thể, cấu tạo
- Mỗi răng gồm thân răng (vành răng), cổ răng, chân răng (rễ răng).
- Chân răng gắn với huyệt răng bằng mô quanh răng (d/c quanh răng).
- Thân răng bọc bằng men răng cứng, trong mờ, dày ~ 1.5 mm; chân bọc bởi cement mỏng, vàng. Dưới lớp men và cement là ngà răng vây quanh ổ tủy/ ổ răng ở trung tâm.
- Ổ tủy bành rộng ở đầu thân răng -> ổ tủy thân răng, thu hẹp ở chân răng -> ống chân răng chứa tủy thân răng và tủy chân răng.
- Ống chân răng mở ra ngoài tại lỗ đỉnh chân răng.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

55.Trong các mô tả sau đây về bộ răng sữa, mô tả đúng là:
A.Mọc trong khoảng thời gian từ 18 tháng tuổi đến 36 tháng tuổi
B.Được thay thế bằng răng vĩnh viễn trong khoảng thời gian từ 6 tuổi đến 12 tuổi
C.5 răng ở mỗi nửa cung răng là: răng cửa giữa, răng cửa bên, răng nanh, răng tiền cối (hai mấu) thứ nhất, răng tiền cối (hai mấu) thứ hai
D.Mỗi răng sữa được thay thế bằng một răng vĩnh viễn cùng loại

A

B
- Bộ răng sữa: 20 chiếc
+ Từ trước ra sau mỗi nửa cung răng gồm: răng cửa trung tâm (A), răng cửa bên (B), răng nanh (C), răng cối I (D), răng cối II (E).
+ Răng cửa: thân hình thang, mặt trước lồi, mặt sau lõm, mặt nhai chỉ có bờ cắt; răng nhanh chỉ có một mấu nhọn. Hai loại này chỉ có 1 chân răng.
+ Răng cối: có 4 mấu, răng cối hàm trên có 3 chân răng, hàm dưới có 2 chân răng.
+ Răng sữa mọc từ 6-30 tháng, thứ tự: ABDCE; thay bằng răng vĩnh viễn từ 6-12 tuổi.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

56.Các trình bày sau đây về gọi tên răng đều đúng, trừ:
A.Mỗi răng hàm trên có một mặt khẩu cái
B.Mỗi răng hàm dưới có một mặt lưỡi
C.Mặt hướng về điểm giữa cung răng của mỗi răng được gọi là mặt trong
D.Mặt cắn là mặt tiếp xúc với răng của cung răng phía đối diện

A

56.Các trình bày sau đây về gọi tên răng đều đúng, trừ:
A.Mỗi răng hàm trên có một mặt khẩu cái
B.Mỗi răng hàm dưới có một mặt lưỡi
C.Mặt hướng về điểm giữa cung răng của mỗi răng được gọi là mặt trong
D.Mặt cắn là mặt tiếp xúc với răng của cung răng phía đối diện

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

57.Các mô tả sau đây về bộ răng sữa đều đúng, trừ:
A.Có 20 răng sữa
B.Thứ tự mọc ở mỗi nửa cung răng, thường là: răng cửa trung tâm, răng cửa bên, răng nahnh, răng cối thứ nhất, răng cối thứ hai
C.Mọc trong thời gian từ 6 tháng tuổi tới hai tuổi rưỡi
D.Bộ răng sữa có thể nhai và nghiền thức ăn

A

B. ABDCE

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

58.Các mô tả sau đây về bộ răng vĩnh viễn đều đúng, trừ
A.Bộ răng vĩnh viễn có 8 răng trên mỗi nửa cung răng
B.Các răng cối của bọ răng vĩnh viễn đều có 4 mấu trên mặt cắn
C.Kích thước các răng cối giảm dần từ răng thứ nhất rồi răng thứ ba
D.Trình tự mọc các răng cối: Răng thứ nhất, răng thứ hai, răng thứ ba

A

B
- Bộ răng vĩnh viễn: 32 chiếc
+ Mỗi nửa hàm gồm 2 răng cửa, 1 răng nhanh, 2 răng tiền cối (hàm bé), 3 răng cối (hàm lớn).
+ Răng cửa, nanh giống răng sữa, răng cối bộ răng sữa thay bằng răng tiền cối I, II; 3 răng cối ko thay thế răng sữa nào.
+ Răng tiền cối vĩnh viễn có 2 mấu, một chân răng trừ răng tiền cối I hàm trên có 2 chân răng.
+ Răng cối I mọc lúc 6 tuổi, răng cối II lúc 12 tuổi, III (răng khôn) sau 17 tuổi. Kích thước giảm dần từ I -> III.
+ Răng cối thường có 4 mấu mặt nhai, răng cối I hàm dưới có 5 mấu.
+ Răng vĩnh viễn mỗi nửa hàm đánh số 1->8, thứ tự mọc: 6, 1, 2, 3, 5, 7, 8.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

59.Trong các mô tả sau đây về thứ tự mọc răng của bộ răng vĩnh viến, mô tả đúng là:
A.Răng cối thứ nhất thường mọc trước tất cả các răng của bộ răng vĩnh viễn
B.Răng cối thứ hai thường mọc sau răng cối thứ nhất nhưng trước các răng còn lại
C.Răng nanh mọc trước các răng cửa
D.Răng tiền cối thứ hai mọc trước răng tiền cối thứ nhất

A

A

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

60.Các mô tả sau đây về hình thể của lưỡi đều đúng, trừ
A.Phần ba sau của mặt lưng lưỡi hướng vào khẩu hầu
B.Niêm mạc mặt dưới lưỡi có nhiều nhú lưỡi
C.Nếp niêm mạc nối mặt dưới lưỡi với nền miệng được gọi là hãm lưỡi
D.Các nhú dạng lá nằm trên bờ lưỡi, ngay trước cung khẩu cái lưỡi

A

B
* Hình thể ngoài
- Gồm 1 rễ, một đỉnh, một mặt lưng, một mặt dưới; các mặt gặp nhau ở bờ lưỡi.
- Rễ lưỡi gắn với xương hàm dưới và xương móng, tiếp xúc ở dưới với cơ cằm-móng và hàm-móng.
- Rãnh lưỡi hình chữ V, đỉnh là lỗ tịt, chia lưng lưỡi làm 2 phần:
+ Phần trước rãnh (phần miệng) ở 2/3 trước.
+ Phần sau rãnh (phần hầu) ở 1/3 sau tạo nên phần trước khẩu hầu,có nhiều nhú lưỡi, nang bạch huyết (hạch nhân lưỡi).
- Ở mỗi bờ lưỡi ngay trước cung khẩu cái – lưỡi có 4-5 nếp thẳng đứng là “nhú dạng lá”; niêm mạc lưng lưỡi phần trước rãnh có các nhú dạng đài (ngay trước rãnh tận), dạng nấm và dạng chỉ.
- Mặt dưới lưỡi nhẵn, liên tiếp nền miệng bởi hãm lưỡi, mỗi bên hãm có 1 nếp niêm mạc chạy về đỉnh lưỡi là nếp tua.

  • Mạch và TK
  • Động mạch: các nhánh ĐM lưỡi (nhánh lưng lưỡi và ĐM lưỡi sâu).
  • Tĩnh mạch: TM lưỡi thu máu về TM cảnh trong.
  • Bạch huyết: đổ vào các hạch dưới cằm, dưới hàm và cổ sâu.
  • Thần kinh:
    + TK hạ thiệt: vđ các cơ lưỡi.
    + TK lưỡi: nhánh TK hàm dưới, chi phối cảm giác chung vùng trước rãnh tận.
    + Thừng nhĩ: cảm giác vị giác cho vùng trước rãnh, trừ các nhú dạng đài.
    + Các nhánh lưỡi TK thiệt hầu: cảm giác chung và cảm giác vị giác ở phần sau rãnh tận và các nhú dạng đài.
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

61.Trong các mô tả sau đây về lưỡi, mô tả đúng là
A.Ở mặt lưng lưỡi, các nhú lưỡi nằm sau rãnh tận
B.TK lưỡi hầu cảm giác cho 1/3 sau lưỡi
C.Hạnh nhân lưỡi nằm trong niêm mạc phần miệng của mặt lưng lưỡi
D.TK hạ thiệt chỉ vận động cho các cơ nội tại của lưỡi

A

B
A, trước
C, mặt rễ lưỡi
D,các cơ cằm móng, hàm móng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

62.Các mô tả sau đây về tuyến nước bọt mang tai đều đúng, trừ:
A.Mặt trước trong của nó tiếp xúc với ngành xương hàm dưới
B.Mặt sau trong của nó tiếp xúc trực tiếp với ĐM cảnh trong
C.Mặt nông tuyến mang tai là mặt có da phủ
D.Bờ trong nằm giáp với thành bên của hầu

A

B đm cảnh ngoài
* Tuyến mang tai
- Tuyến lớn nhất, ~ 25g.
- Vị trí: dưới ống tai ngoài, giữa ngành xương hàm dưới và cơ ức đòn chũm.
- Gồm phần nông, phần sau, ống tuyến mang tai và tuyến mang tai phụ trên mặt nông cơ cắn, ngay trên ống tuyến.
- Có hình tháp, đáy hướng lên trên, có 3 mặt nông, trước trong và sau trong:
+ Đáy: liên quan phần sụn ống tai ngoài và mặt sau khớp TD-hàm dưới.
+ Mặt nông: che phủ bởi da, mô dưới da, chứa các nhánh TK tai lớn và hạch BH mang tai nông.
+ Mặt trước-trong: bị bờ sau ngành xương hàm dưới ấn lõm, trùm lên phần sau-dưới cơ cắn và mặt ngoài khớp thái dương-hàm dưới.
+ Mặt sau trong: tựa lên mỏm chũm, cơ ư.đ.c, bụng sau cơ hai bụng, các cơ tram và mỏm châm. Mặt này tiếp xúc mặt trước-trong tại bờ trong, nơi tuyến tiếp xúc thành bên hầu.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

63.Trong các mô tả sau đây về tuyến nước bọt mang tai, mô tả đúng là
A.Đáy tuyến mang tai hướng xuống dưới
B.ĐM cảnh ngoài không đi vào trong tuyến mang tai
C.TK mặt đi vào tuyến từ mặt sau trong
D.Tuyến mang tai là tuyến lớn thứ hai sau tuyến dưới hàm

A

C
- Cấu trúc đi qua tuyến:
+ ĐM cảnh ngoài: đi vào tuyến từ mặt sau-trong, phân chia trong tuyến thành ĐM hàm trên và thái dương nông.
+ TM sau hàm dưới và các nhánh hợp nên (TM TD nông và hàm trên) nằm nông hơn ĐM cảnh ngoài.
+ TK mặt: đi vào tuyến từ mặt sau-trong, là thành phần nằm nông nhất, chia các nhánh tận trong tuyến và đi ra tại bờ trước.
- Ống tuyến mang tai:
+ Dài 5 cm, đi ra trước, bắt chéo cơ cắn tại bờ trước, hướng thẳng góc vào trong, xuyên qua thể mỡ má vào cơ mút. Cuối cùng đổ vào mặt trong má ở lỗ đối diện thân răng cối thứ 2 hàm trên.
+ Tương đương 1/3 giữa đường nối từ bờ dưới bình tai tới điểm giữa đường nối cánh mũi và bờ môi trên.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

64.Các mô tả sau đây về các thành phần đi qua tuyến mang tai đều đúng, trừ
A.ĐM cảnh ngoài chia thành hai nhánh tận khi đang đi trong tuyến mang tai
B.TM sau hàm dưới nằm giữa TK mặt và ĐM cảnh ngoài
C.TK mặt chia thành các nhánh tận sau khi ra khỏi tuyến mang tai
D.TK mặt đi gần mặt nông của tuyến (mặt có da phủ) hơn so với ĐM cảnh ngoài

A

C

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

65.Trong các mô tả sau đây về ống tuyến mang tai, mô tả đúng là:
A.Nó dài khoảng 7 cm
B.Nó đi ra trước trên mặt nông cơ cắn
C.Nó thường đi trên tuyến mang tai phụ
D.Lỗ đổ cảu nó vào mặt trong của má đối diện thân răng cối thứ 3 hàm trên

A

B
A: 5
D: răng t2 hàm trên

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

66.Trong các mô tả sau đây về phần nông của tuyến dưới hàm, mô tả đúng là:
A.Mặt (trên) ngoài của nó liên quan với cơ hàm móng
B.Mặt (trên) trong của nó tựa lên hố dưới hàm của xương hàm dưới
C.Mặt dưới của nó bị ĐM mặt bắt chéo
D.Nó nằm trong tam giác dưới hàm dưới

A

D
* Tuyến dưới hàm:
- Chủ yếu tiết thanh dịch, gồm phần nông (lớn hơn) và phần sau liên tiếp quanh bờ sau cơ hàm móng.
- Phần nông:
+ Nằm trong tam giác dưới hàm, ở mặt trong XHD. Bao bọc trong 2 lá mạc cổ và có 3 mặt.
+ Mặt dưới: phủ bởi da, cơ bám da cổ, mạc cổ; bắt chéo bởi TM và nhánh cổ TK mặt.
+ Mặt ngoài: tựa trên hố dưới hàm và chỗ bám tận cơ chân bướm trong, ĐM mặt lách giữa mặt này và chỗ bám vào xương hàm của cơ CB trong để tới bờ dưới XHD.
+ Mặt trong: liên quan cơ hàm móng, TM và các mạch cơ hàm móng, cơ móng lưỡi, TK lưỡi và TK hạ thiệt.
- Phần sâu:
+ Chạy ra trước đến đầu sau tuyến dưới lưỡi, nằm giữa cơ hàm móng ở dưới-ngoài và cơ trâm-lưỡi và cơ móng- lưỡi ở trong.
+ TK lưỡi đi trên phần sâu, TK hạ thiệt đi ở dưới.

  • Ống tuyến dưới hàm:
    + Dài ~ 5 cm, thoát ra từ đầu trước phần sâu.
    + Chạy ra trước dọc bờ bên lưỡi, dưới niêm mạc sàn miệng.
    + Bị TK lưỡi bắt chéo mặt ngoài, rồi nằm giữa tuyến dưới lưỡi và cơ cằm móng, đổ vào sàn miệng ở nhú niêm mạc bờ bên hãm lưỡi.
How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

67.Các mô tả sau đây về tuyến dưới hàm đều đúng, trừ
A.Mặt trong của phần nông tuyến dưới hàm liên quan với TK sọ XII và nhánh lưỡi TK hàm dưới
B.Phần sâu tuyến dưới hàm nằm sau tuyến dưới lưỡi
C.ĐM mặt liên quan với mặt ngoài phần nông tuyến dưới hàm
D.Phần sâu tuyến dưới hàm lớn hơn phần nông

A

D

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

68.Các mô tả sau đây về tiền đình miệng đều đúng, trừ:
A.Nó được ngăn cách với ổ miệng chính bởi 2 cung răng
B.Niêm mạc môi trên được nối với lợi hàm trên bởi hãm môi trên
C.Khi hai hàm răng cắt khít với nhau, không còn khe thông giữa tiền đình và ổ miệng chính
D.Niêm mạc môi dưới được nối với lợi hàm dưới bởi hãm môi dưới

A

C
a. Tiền đình miệng
- Phần ổ miệng ở trước cung răng, giới hạn:
+ Môi và má ở ngoài, lợi và răng ở trong.
+ Giới hạn trên/dưới: đường lật niêm mạc từ môi/má lên lợi.
+ Thông với bên ngoài qua khe miệng, với ổ miệng qua khe nằm sau răng cối thứ 3.
- Môi trên và dưới: gặp nhau tại mép môi, giới hạn bên bởi góc miệng, mặt trong có các hãm môi.
- Má: tạo thành bên miệng, gồm 3 lớp da, cơ vân, niêm mạc. Ống tuyến nc bọt mang tai đổ vào mặt trong má ở đối diện răng cối II hàm trên.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

69.Các mô tả sau đây về ổ miệng chính đều đúng, trừ
A.Nó thông với hầu qua eo họng
B.Nó được giới hạn ở trước và hai bên bởi các cung huyệt răng, các răng và lợi
C.Sàn của nó được tạo nên bởi: Toàn bộ mặt lưng lưỡi và phần niềm mạc lật từ lưỡi lên mặt trong xương hàm dưới
D.Trần cuả nó do khẩu cái cứng và khẩu cái mềm tạo nên

A

C
b. Ổ miệng chính thức
- GIới hạn:
+ Phía trước và hai bên: cung huyệt răng, răng và lợi.
+ Trần: khẩu cái cứng và mềm.
+ Sàn: phần lớn là lưỡi, còn lại do niêm mạc mặt dưới lưỡi lật lên mặt trong xương hàm dưới. Phần trước sàn miệng có hãm lưỡi, 2 bên là cục dưới lưỡi, nơi ống tuyến dưới hàm đổ vào miệng.
+ Thông với hầu qua eo họng.
- Lợi:
+ Mô mềm trùm phủ các cung huyệt răng, cấu tạo bởi mô sợi phủ biểu mô lát tầng.
+ Gồm phần tự do bao quanh cổ răng + phần dính chặt vào các cung huyệt răng xương hàm.
+ Ở gần răng, niem mạc trên mặt tiền đình lợi tạo thành nhú lợi.
- Khẩu cái: gồm phần cứng tạo bởi xương và phần mềm bằng cân-cơ, cả hai đều phủ niêm mạc
+ KC cứng: cấu tạo từ mỏm khẩu cái xương hàm trên và mảnh ngang xương khẩu cái.
+ KC mềm:
> Vạt mô mềm bám bờ sau khẩu cái cứng, có lưỡi gà ở giữa bờ sau.
> Mỗi bên có 2 nếp niêm mạc chạy xuống: cung khẩu cái-lưỡi đi tới bờ bên lưỡi chỗ nối phần trước rãnh/ sau rãnh; cung khẩu cái-hầu tới thfnh bên khẩu hầu; giữa 2 cung là hố hạnh nhân chứa hạnh nhân khẩu cái.

17
Q

70.Các mô tả sau đây về chỗ đổ của các ống tuyến nước bọt vào ổ miệng đều đúng, trừ:
A.Ống tuyến dưới hàm đổ vào sàn ổ miệng chính, tại cục dưới lưỡi
B.Các ống tuyến dưới lưỡi nhỏ đổ vào sàn ổ miệng chính tại đỉnh của nếp dưới lưỡi
C.Ống tuyến mang tai đổ vào tiền đình miệng
Ống tuyến dưới lưỡi lớn là chỗ đổ vào của các ống tuyến dưới lưỡi nhỏ

A

D
* Tuyến dưới lưỡi
- Tuyến chính nhỏ nhất, nằm ngay dưới niêm mạc sàn miệng, áp vào hố dưới lưỡi ở mặt trong xương hàm dưới.
- Liên quan:
+ Đầu trước với đầu trước tuyến bên đối diện, đầu sau với phần sâu tuyến dưới hàm
+ Mặt trên với niêm mạc sàn miệng và đội niêm mạc lên -> nếp dưới lưỡi, mặt dưới với cơ hàm móng.
+ Mặt ngoài với hố dưới lưỡi, mặt trong ngăn cách với cơ cằm-lưỡi bởi ống tuyến dưới hàm và TK lưỡi.
- Mỗi tuyến có 8-20 ống dưới lưỡi nhỏ, đổ riêng rẽ vào đỉnh nếp dưới lưỡi. Ống dưới lưỡi lớn đổ vào sàn miệng ở cùng/gần lỗ tuyến ống dưới hàm.