N2 - new word ( mimikara ) Flashcards
人生
じんせい ( Cuộc đời )
人間
にんげん Con người
祖先
そせん tổ tiên
親戚
しんせき họ hàng, người thân
夫婦
ふうふ vợ chồng
長男
ちょうなん trưởng nam
主人
しゅじん chủ nhân, chồng
双子
ふたご song sinh, sinh đôi
迷子
まいご trẻ lạc
他人
たにん người lạ, người ngoài
敵
てき đối thủ, kẻ thù
味方
みかた đồng minh, người ủng hộ
筆者
ひっしゃ tác giả
寿命
じゅみょう tuổi thọ
将来
しょうらい tương lai
才能
さいのう tài năng, năng khiếu
能力
のうりょく năng lực
長所
ちょうしょ sở trường, ưu điểm
個性
こせい cá tính, tính cách
遺伝
いでん di truyền
睡眠
すいみん giấc ngủ
食欲
しょくよく thèm ăn
外食
がいしょく ăn ngoài
家事
かじviệc nhà
出産
しゅっさん sinh, đẻ
介護
かいご chăm sóc
共働き
ともばたらき cả 2 vợ chồng đều đi làm
出勤
しゅっきん đi làm
出世
しゅっせ thành đạt, thăng tiến
地位
ちい địa vị
受験
じゅけん dự thi
専攻
せんこう chuyên ngành
支度
したく chuẩn bị, sửa soạn
全身
ぜんしん toàn thân
服装
ふくそう quần áo trang phục
礼
れい cảm ơn
お世辞
おせじ nịnh, ca tụng, khen
話題
わだい chủ đề
秘密
ひみつ bí mật
尊敬
そんけい tôn kính, kính trọng
謙そん
けんそん khiêm tốn
期待
きたい mong chờ, kì vọng
苦労
くろう khó khăn, vất vả
意思・意志
いし mong muốn, ý chí, suy nghĩ
感情
かんじょう cảm tình
動作
どうき động tác
まね
bắt chước
しわ
nếp nhăn
いいわけ
lí do, ngụy biện