Essay 5 Flashcards
Some people believe that …
Many individuals contend that …
the availability of different fast food restaurants has made home cooking a waste of time.
the proliferation of fast-food establishments has rendered home cooking obsolete.
Make sb/ sth adj
Render sb/ sth adj
Ex: Hundreds of people were rendered homeless by the earthquake.
Sudden increase
Proliferation (uncountable noun) /prəˌlɪfəˈreɪʃn/
Fast-food restaurants
Fast-food establisments
Personally, I strongly disagree with this idea
Personally, I vehemently (forcefully) /ˈviːəməntli/ oppose this notion.
reduce our monthly expenses/ save money
significantly economize our expenses
It is true that …
It is undeniable that …
Tăng cường sức khỏe thể chất
significantly enhance our physical health
This is because it enables people to flexibly come up with a diet that puts a specific focus their health concerns.
This is attributed to the inherent flexibility that it affords in tailoring our diet to address specific health concerns.
This is because
This is attributed to
tính linh hoạt vốn có mà nó mang lại trong việc
the inherent /ɪnˈhɪrənt/ flexibility that it affords in …
(formal) to provide somebody with something
afford something
Ex: The tree affords some shelter from the sun.
afford somebody something
Ex: Being a college professor affords you the opportunity simply to write and do research.
Ex: The programme affords young people the chance to gain work experience.
Ví dụ, những người dễ mắc các bệnh như tiểu đường có thể điều chỉnh thành phần chế độ ăn uống của mình một cách khéo léo bằng cách tăng lượng rau ăn vào và giảm lượng đường.
For instance, individuals predisposed to conditions like diabetes can adeptly adjust their dietary composition by increasing vegetable intake and reducing sugar levels.
Dễ/ có nguy cơ mắc các bệnh như …
Predisposed to conditions like …
Điều chỉnh một cách khéo léo
To adeptly /əˈdeptli/ adjust
Chế độ ăn uống
Dietary /ˈdaɪətəri/ composition
Consequently, this helps mitigate their symptoms of illnesses and plants the seeds for tremendous improvements in health.
This proactive approach not only helps alleviate health issues but also lays the foundation for remarkable improvements in overall well-being.
Giảm bớt các vấn đề sức khỏe
Alleviate health issues
Đặt nền tảng cho những cải thiện đáng kể về sức khỏe tổng thể.
Lay the foundation for remarkable improvements in overall well-being.
Ngược lại
In stark contrast, …
Offer
Proffer (advice/opinion/solution/explanation) /ˈprɑːfər/
Đáp ứng nhu cầu
To accommodate one’s need
Các cơ sở kinh doanh thức ăn nhanh thường cung cấp các món ăn tiêu chuẩn hóa không đáp ứng được nhu cầu sức khỏe cá nhân.
Fast-food establishments often proffer standardized dishes that do not accommodate individual health needs.
Hơn nữa, nấu ăn tại nhà vẫn là một lựa chọn có trách nhiệm về tài chính, đặc biệt đối với những gia đình có thu nhập khiêm tốn.
Furthermore, home cooking remains a fiscally /ˈfɪskəli/ responsible choice, particularly for families with modest incomes.
Nghiên cứu do Đại học Toronto thực hiện đã chứng minh một cách rõ ràng rằng nhiều gia đình hạt nhân giảm đáng kể chi tiêu hàng tháng bằng cách sử dụng các bữa ăn tự nấu tại nhà.
Research conducted by the University of Toronto has unequivocally /ˌʌnɪˈkwɪvəkəli/ demonstrated that numerous nuclear families experience a substantial reduction in their monthly expenditures by embracing home-cooked meals.
đã chứng minh một cách rõ ràng rằng
Has unequivocally demonstrated that …
giảm đáng kể chi tiêu hàng tháng
Experience a substantial reduction in their monthly expenditures
A có thể cao gấp ba lần chi phí phát sinh khi B
can be up to threefold higher than the expense incurred (clause rút gọn) when …
-fold → Examples: fourfold, fivefold, tenfold
… mang đến cho các cá nhân những cơ hội vô giá để tích lũy những khoản tiết kiệm đáng kể, số tiền này có thể được phân bổ một cách thận trọng cho các lĩnh vực quan trọng như giáo dục và chăm sóc sức khỏe trẻ em.
… presents individuals with invaluable opportunities to amass substantial savings, which can be judiciously allocated to pivotal areas/ facets of life such as children’s education and healthcare.
Tóm lại, tôi nhiệt tình ủng hộ …
In conclusion, I ardently /ˈɑːrdntli/ advocate for …
ardently = passionately
Ex: I ardently advocate for the practice of cooking at home due to the substantial health benefits it offers and the profound cost-saving potential.
Tiềm năng tiết kiệm chi phí một cách đáng kể
The profound cost-saving potential.
Quan điểm cho rằng … là lỗi thời đã bị bác bỏ một cách rõ ràng.
The notion that … is antiquated is unequivocally disproven.
outdated, old-fashioned
antiquated (adj)
Ex: The antiquated heating system barely heats the larger rooms.