4 EN VN Flashcards
three
ba
newspaper
báo
seven
bảy
now
bây giờ
know
biết
four
bốn
Oh!, It’s 12:00 already
Chà, mười hai giờ rồi
nine
chín
market
chợ
(not) yet
chưa
about, approximately
chừng
About 1:00
Chừng một giờ
I’m not going until about 1:00
Chừng một giờ tôi mới đi
have, there is
có
There’s a clock right over there
Có đồng hồ đằng kia kìa
Has Miss Lien arrived yet?
Cô Liên đến chưa?
Not yet
Dạ chưa
that direction, over there
đằng kia
go to the toilet
đi cầu
go to the railroad station
đi lại nhà ga
go shopping
đi mua đồ
go banking
đi nhà băng
go to town (for shopping)
đi phố
things
đồ
watch, clock
đồng hồ
o’clock, hour
giờ
two
hai
understand
hiểu
matches
hộp quẹt
over there, within sight
kìa
is long (of time)
lâu
tomorrow
mai
what time?
mấy giờ?
one
một
buy
mua
buy things
mua đồ
12:00
mười hai giờ
12:30
mười hai giờ rưỡi
five
năm
more
nữa
Have you gone to the bank yet?
Ông đi nhà băng chưa?
Do you see (it)?
Ông thấy không?
must, have to
phải
have to go
phải đi
already
rồi
(+) a half
rưỡi
book
sách
how come?
sao
How come you’ll be gone so long?
Sao ông đi lâu vậy?
to be about to
sắp
six
sáu
because
tại
eight
tám
see
thấy
cigarette
thuốc
money
tiền
I have to go shopping too
Tôi còn phải đi mua đồ nữa
I don’t have a watch
Tôi không có đồng hồ
return, go (or come) back
trở lại
dictionary
tự điển
pen
viết
pencil
viết chì