1. Basic Words Flashcards
Con
Pronoun for a much younger person, noun classifier for children, animals and roads.
Lắm
Very
Đẹp
Beautiful
Đẹp trai
Handsome
Ở đâu?
Where?
Ở dây
Here
Này
This
Đó
That
Bao nhiêu?
How many, how much?
Bao lâu?
How long?
Tên
Name, to be named.
Mới
New, or “just (happened)” as an adverb.
Với
With
Có
To have
Cám ơn
Thank you
Còn
And, as for - e.g. “as for this one”
Ai?
Who
Kia
There, that
Khỏe
Fine/healthy
Kỹ sư
Engineer
Vẽ
To draw
Nhà
House
Xin lỗi
Sorry
Hay
Or
Trái hay phải?
Left or right?
Có thể
Is it possible? / it’s possible.
Tuy nhiên
Although, however
Và
And (northern dialect)
Cũng
Also
Tiếng Việt
Vietnamese
Việt
Of Vietnam
Thày giáo
(Male) teacher
Bài
Lesson, school work
Dễ
Easy
Đọc
Read
Bán
To sell
Khó
Difficult
Từ điển
Dictionary
Tắc-xi
Taxi
Bác sĩ
Doctor
Người
People
Người ta
Other people
Không phải
Isn’t
Có lo
To worry
Quà
Gift
Hiểu
Understand
Thích
To like
Sinh viên
Student
Cân
Must, should
Biết
To know
Họ
They
Đi về
Go home (also, về nhà)