V Voca Flashcards
đổi
convert
verb
Đổi tiền giấy sang tiền xu.
Change cash to coins.
yếu
weak
adjective
Người đô vật chuyên nghiệp đó yếu quá.
That professional wrestler is weak.
bàn tay
hand
noun
Đứa bé đang giơ bàn tay lên.
The child is raising his hand.
nhà thuốc
pharmacy noun Người dược sĩ đang làm việc tại nhà thuốc. The pharmacist is working at the pharmacy. Nhà thuốc ở cạnh bệnh viện. The pharmacy is next to the hospital. dược sĩ tại nhà thuốc pharmacist at a pharmacy nhà thuốc mở cửa hai mươi bốn giờ 24-hour pharmacy
nhà thờ
church
noun
Nhiều tín đồ Cơ đốc giáo cảm thấy việc đi lễ nhà thờ vào mỗi chủ Nhật là quan trọng.
Many Christians feel it is important to attend church every Sunday.
Ăn một quả táo mỗi ngày sẽ giúp ta khỏe mạnh.
An apple a day keeps the doctor away.
cảnh sát
policeman noun cảnh sát đang làm nhiệm vụ policeman on duty Người cảnh sát đang đi tuần tra trong thành phố. The policeman is patrolling the town.
trước
before adverb Tôi lướt nét mỗi tối trước khi đi ngủ. I surf the internet every night before bed. trước khi đi làm before work
nghe
hear verb Đứa bé đã nghe âm thanh của đại dương. The boy heard the sound of the ocean. Tôi chưa bao giờ nghe bài hát này. I’ve never heard this song. Tôi đã từng nghe bài hát này trước đây rồi. I’ve heard this song before. Cậu bé có thể nghe thấy bạn nó. The boy can hear his friend. nghe âm thanh listen to a sound
ấm áp
warm adjective Trời đã thật sự vào thu nhưng vẫn còn ấm áp. It's already fall, but it's still warm these days. thời tiết ấm áp warm weather gió ấm warm wind
tối
dark adjective Bên ngoài trời tối. It's dark outside. tầng hầm tối dark basement
lưỡi
tongue noun Lưỡi là một cơ thịt. The tongue is a muscle. Lưỡi anh ấy có thể chạm tới mũi. He can touch his nose with his tongue. Ếch dùng lưỡi để bắt thức ăn. Frogs use their tongues to catch food. lưỡi to big tongue
nam ca sỹ
singer noun Tôi là ca sỹ. I'm a singer. nam ca sỹ male singer ca sỹ nhạc ô-pê-ra opera singer
lái xe
driver noun Là một lái xe bạn phải tập trung vào mọi thứ xung quanh mình. As the driver you must pay attention to everything around you. lái xe buýt bus driver lái xe có trách nhiệm responsible driver
đọc
read verb Người mẹ đọc sách cho con gái. The mother reads a book to her daughter. Người mẹ đang đọc sách cho con gái. The mother is reading a book to her daughter. Người mẹ đã đọc sách cho con gái. The mother read a book to her daughter. Người mẹ đã đọc cho con gái. The mother read to her daughter. Người mẹ đọc cho con gái. The mother reads to her daughter. Cậu bé đang đọc sách trong công viên. The boy is reading a book in the park. Tắt ti vi và đọc sách đi. Turn off the television, and read a book. Người phụ nữ đang đọc tạp chí. The woman is reading a magazine. Người mẹ đang đọc cho con gái. The mother is reading to her daughter. đọc sách cho con gái read a book to one's daughter đọc cho con gái read to one's daughter đọc tạp chí read a magazine đọc báo read the newspaper
không thích
dislike phrase Người đàn bà không thích những chuyện cô ấy nghe được. The woman dislikes what she hears. Cô bé không thích bông cải. The young girl dislikes broccoli. không thích bông cải dislike broccoli
khỏe mạnh
healthy
adjective
Ăn uống tốt đã giúp anh ấy khỏe mạnh suốt nhiều năm
Eating well kept him healthy for many years.
Nếu bạn ăn uống điều độ, bạn sẽ có một cơ thể khỏe mạnh.
If you eat properly you will have a healthy body.
giữ khỏe mạnh
keep healthy
bệnh lây nhiễm
infection noun Vết nhiễm trùng nặng hơn khi cô ấy bắt đầu uống thuốc kháng sinh. The infection improved when she started taking an antibiotic. nhiễm trùng da skin infection nhiễm trùng nặng severe infection
sách
book noun Cậu bé đang đọc sách trong công viên. The boy is reading a book in the park. sách giáo khoa màu xanh blue textbook sách điện tử electronic book