UNIT 5: EMPLOYMENT Flashcards
Redundant=
fired
personnel manager
quản lý nhân sự
taken over
được đảm nhận
multinational corporation
công ty đa quốc gia
employee
nhân viên
remuneration==
salary =income
reluctant
miễn cưỡng
commute
chuyến đi
to be left to your own devices
để chúng tôi tự quyết định
to clock in
tính thời gian bắt đầu
frustrating
làm nản lòng
significant
có ý nghĩa
paid on a pro-rata basis
trả công theo tỷ lệ
slightest
nhỏ nhất
to wear s.o out
làm ai đó mệt mỏi
made a huge concession
nhượng bộ
headquarter
trụ sở chính
idle chitchat
tán gẫu
colleague
đồng nghiệp
flexibility
uyển chuyển
downside
disadvantages
to bounce ides of s.o
chia sẻ ý kiến
distracted
bị phân tâm
distractions= trivial things
những việc nhiễu loạn
exhausted
mệt mỏi
pursue
theoo đuổi
sale associate
cộng tác viên bán hàng
auto
xe hơi
mechanical engineering
kĩ sư sữa chữa máy móc
hands-on experience=
partical experience ( kn thực tế)
be away on business
đi công tác
manual work=
blue-collar worker (cv tay chân)
intellactual work
white-collar worker (cv trí óc)
work flexi-time
làm tg linh hoạt
work on a day/night shift
làm ca đêm
thăng tiến
got a promotion= get promoted
qualifications
bằng cấp
business hour
giờ hành chính
job satisfaction
sự hài lòng trong công việc
benefits backage
gói phúc lợi
maternity leave#paternity leave
nghỉ thai sản# chồng nghỉ chăm sóc vợ
health insurance
bh y tế
financial burdens
gánh nặng tài chính