the articles Flashcards
a few ( a few days, a few students, a few places)
một ít, một vài, một chút (dùng cho danh từ đếm đc)
a littel ( a littel sugar, a littel water, a littel money )
một ít, một vài, một chút (dùng cho danh từ không đếm được)
a lot of ( a lot of time, a lot of exercises )
dùng cho cả danh từ đếm đc hoặc ko đếm đc
a quarter ( a quarter of an hour )
một phần tư
a piece of ( a piece of cake )
một miếng
a bunch of ( a bunch of flowers, a bunch of bananas )
1 nải
a great deal of ( A great deal of money is spent on advertising )
nhiều ( dùng trước danh từ không đếm được )
the Articles
mạo từ
a large number of, a wide variety of, a great many ( there are a large number of people waiting for the last bus )
nhiều ( dùng trước danh từ đếm được )
thứ tự sắp xếp của “the” (3)
dùng trước tính từ so sánh kép và so sánh nhất, dùng trước tên của sông, suối, biển, đại dương, sa mạc, dãy núi (the black sea, the missippi river, the sahara, the himalayas), dùng the trước những danh từ mà cả người nghe và người nói đều biết ( my father is reading newspapers in the sitting room)