Lesson 1 Flashcards
còn
and, as for
xin lỗi
to excuse, beg pardon
xin lỗi anh/chị
excuse me
tên
name
là
to be (linking verb)
gì?
what?
tên anh/chị là gì?/anh/chị tên là gì?
what is your name?
tên tôi là …/tôi tên là…
my name is…
đấy
there, that
kia
there, that
ai?
who?
báo
newspaper
mới
new, recent
chị
elder sister; you
anh
elder brother; you
tôi
I
cũng
also, too
rất
very
vui
glad, happy
dược
to have an opportunity
làm quen
to meet someone for the first time
với
with
làm quen với
to meet, be introduced to someone
rất vui được làm quen với chị/anh
nice to meet you
có
to have
có … không?
question construction
khoẻ
fine, well, healthy, strong
vâng
yes
cám ơn
to thank
kĩ sư
engineer
đây
here, this
đó
there, that
đẹp
beautiful
nhà
house
chào
hello
mở
to open
của
door
mua
to buy
ô tô
car
ghi
to write down
từ
vocabulary
mẹ
mother
đi
to go
chợ
market
thư kí
secretary
hỏi
to ask
bác sĩ
doctor, physician
nghe
to listen
nhạc
music
thầy/thày giáo
mr. teacher
sách
book
hay
interesting
bố
father
mới
new
thích
to like
ăn
to eat
đu đủ
papaya
dừa
coconut
ngon
tasty
trả lời
to answer
cô giáo
ms. teacher
họ
they
hiểu
understand
câu hỏi
question
bài
lesson
dễ
easy
đọc
to read
chào
to greet
xe
vehicle
tốt
good
bán
to sell
khó
hard, difficult