Lektion 2 Flashcards
angeboren sein
thiên phú, bẩm sinh.
der Artgenosse-n
đồng loại
sich ausdrücken
thể hiện, bày tỏ
das Ausdrucksmittel
phương tiện biểu đạt.
die Botschaft-en
thông điệp
der Code,-s
mật mã
deuten
diễn giải, giải nghĩa
die Gebärdensprache,-n
ngôn ngữ kí hiệu
genetisch
thuộc về di truyền
die Geste,-n
cử chỉ
der Gesichtausdruck,-e
biểu cảm khuôn mặt
instinktiv
theo bản năng
das Körpersignal,-e
tín hiệu cơ thể
die Mimik
nét mặt, biểu cảm khuôn mặt
die Nachahmung
sự bắt chướng
täuschen
lừa dối
der Tonfall
giọng điệu
verraten
tiết lộ, phản bội
zwischenmenschlich
giữa con người với nhau
aufwachsen
lớn lên, trưởng thành
beherrschen
thông thạo, làm chủ etw
die Behörde,-n
cơ quan chính quyền
bilingual
song ngữ
erwerben
đạt được, tiếp thu
kommunizieren mit
giao tiếp với
die Kompetenz,-en
năng lực, khả năng
die Mehrsprachigkeit
việc biết nhiều ngôn ngữ
monoligual
đơn ngữ
die Phase
giai đoạn
die Sprachentwichklung
sự phát triển ngôn ngữ
die Sprachenpolitik
chính sách ngôn ngữ
die Startchance
cơ hội khởi đầu
überfordern
đòi hỏi quá mức, quá tải
unterfordern
đòi hỏi quá ít, không đủ thách thức
das Vorbild,-er
hình mẫu, tấm gương
der Anspruch,-e
yêu cầu, đòi hỏi
die Basis
nền tảng, cơ sở
belanglos
không quan trọng
genießen
tận hưởng
das Geschäftsleben
đời sống kinh doanh
der Gesprächsstoff
chủ đề cuộc trò chuyện
die Leidenschaft,-en
đam mê
locker
thoải mái, thư giãn
naheliegend
dễ hiểu, hợp lí
das Netzwerk,-e
mạng lưới
nichtssagend
không có ý nghĩa, vô nghĩa
oberflächlich
hời hợt, bề ngoài
die Plauderei,-en
cuộc trò chuyện phiếm
der Smalltalk,-s
cuộc nói chuyện ngắn, xã giao
verkrampft
gượng gạo, căng thẳng
anregend
kich thích, thú vị
ausnutzen
lợi dụng
berücksichtigen
cân nhắc, xem xét
destrucktiv
mang tính phá hủz
konstrucktiv
mang tính xây dựng
die Erziehungsfrage -n
vấn đề giáo dục
die Gestaltung
sự thiết kế, tổ chức
harmonisch
hài hòa
der Kompromisse – n
sự thỏa hiệp
die Konfliktlösung-en
giải quyết xung đột
der Verlauf, e
quá trình, diễn biến
der Respekt
sự tôn trọng
der Spielraum,e
phạm vi linh hoạt, không gian tự do
die Umstimmigkeit, en
sự bất đồng, mâu thuẫn
verletzen
làm tổn thương
der Vorwurf, e
lời trách móc
die Augen verdrehen
đảo mắt, thể hiện sự khó chịu
etw auf die lange Bank schieben
trì hoãn việc gì đó
auf den ersten Blink
ngay từ cái nhìn đầu tiên
mein Gegenüber
người đối diện
Kritik austeilen
chỉ trích, phê bình
Kritik einstecken
nhận chỉ trích
Kritik üben an
chỉ trích ai đó
sich lustig machen über
chế giễu ai đó
auf Nummer sicher gehen
chơi an toàn ko mạo hiểm
Rücksicht nehmen auf
quan tâm, để ý đến ai đó
jmd in die schranken weisen
đặt ai vào khuôn khổ
um Verzeihung bitten für
xin lỗi vì điều gì