Lektion 2 Flashcards

1
Q

angeboren sein

A

thiên phú, bẩm sinh.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

der Artgenosse-n

A

đồng loại

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

sich ausdrücken

A

thể hiện, bày tỏ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

das Ausdrucksmittel

A

phương tiện biểu đạt.

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

die Botschaft-en

A

thông điệp

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

der Code,-s

A

mật mã

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

deuten

A

diễn giải, giải nghĩa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

die Gebärdensprache,-n

A

ngôn ngữ kí hiệu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

genetisch

A

thuộc về di truyền

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

die Geste,-n

A

cử chỉ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

der Gesichtausdruck,-e

A

biểu cảm khuôn mặt

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

instinktiv

A

theo bản năng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

das Körpersignal,-e

A

tín hiệu cơ thể

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

die Mimik

A

nét mặt, biểu cảm khuôn mặt

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

die Nachahmung

A

sự bắt chướng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

täuschen

A

lừa dối

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

der Tonfall

A

giọng điệu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

verraten

A

tiết lộ, phản bội

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

zwischenmenschlich

A

giữa con người với nhau

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

aufwachsen

A

lớn lên, trưởng thành

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

beherrschen

A

thông thạo, làm chủ etw

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

die Behörde,-n

A

cơ quan chính quyền

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

bilingual

A

song ngữ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

erwerben

A

đạt được, tiếp thu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
Q

kommunizieren mit

A

giao tiếp với

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
26
Q

die Kompetenz,-en

A

năng lực, khả năng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
27
Q

die Mehrsprachigkeit

A

việc biết nhiều ngôn ngữ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
28
Q

monoligual

A

đơn ngữ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
29
Q

die Phase

A

giai đoạn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
30
Q

die Sprachentwichklung

A

sự phát triển ngôn ngữ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
31
Q

die Sprachenpolitik

A

chính sách ngôn ngữ

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
32
Q

die Startchance

A

cơ hội khởi đầu

33
Q

überfordern

A

đòi hỏi quá mức, quá tải

34
Q

unterfordern

A

đòi hỏi quá ít, không đủ thách thức

35
Q

das Vorbild,-er

A

hình mẫu, tấm gương

36
Q

der Anspruch,-e

A

yêu cầu, đòi hỏi

37
Q

die Basis

A

nền tảng, cơ sở

38
Q

belanglos

A

không quan trọng

39
Q

genießen

A

tận hưởng

40
Q

das Geschäftsleben

A

đời sống kinh doanh

41
Q

der Gesprächsstoff

A

chủ đề cuộc trò chuyện

42
Q

die Leidenschaft,-en

43
Q

locker

A

thoải mái, thư giãn

44
Q

naheliegend

A

dễ hiểu, hợp lí

45
Q

das Netzwerk,-e

A

mạng lưới

46
Q

nichtssagend

A

không có ý nghĩa, vô nghĩa

47
Q

oberflächlich

A

hời hợt, bề ngoài

48
Q

die Plauderei,-en

A

cuộc trò chuyện phiếm

49
Q

der Smalltalk,-s

A

cuộc nói chuyện ngắn, xã giao

50
Q

verkrampft

A

gượng gạo, căng thẳng

51
Q

anregend

A

kich thích, thú vị

52
Q

ausnutzen

A

lợi dụng

53
Q

berücksichtigen

A

cân nhắc, xem xét

54
Q

destrucktiv

A

mang tính phá hủz

55
Q

konstrucktiv

A

mang tính xây dựng

56
Q

die Erziehungsfrage -n

A

vấn đề giáo dục

57
Q

die Gestaltung

A

sự thiết kế, tổ chức

58
Q

harmonisch

59
Q

der Kompromisse – n

A

sự thỏa hiệp

60
Q

die Konfliktlösung-en

A

giải quyết xung đột

61
Q

der Verlauf, e

A

quá trình, diễn biến

62
Q

der Respekt

A

sự tôn trọng

63
Q

der Spielraum,e

A

phạm vi linh hoạt, không gian tự do

64
Q

die Umstimmigkeit, en

A

sự bất đồng, mâu thuẫn

65
Q

verletzen

A

làm tổn thương

66
Q

der Vorwurf, e

A

lời trách móc

67
Q

die Augen verdrehen

A

đảo mắt, thể hiện sự khó chịu

68
Q

etw auf die lange Bank schieben

A

trì hoãn việc gì đó

69
Q

auf den ersten Blink

A

ngay từ cái nhìn đầu tiên

70
Q

mein Gegenüber

A

người đối diện

71
Q

Kritik austeilen

A

chỉ trích, phê bình

72
Q

Kritik einstecken

A

nhận chỉ trích

73
Q

Kritik üben an

A

chỉ trích ai đó

74
Q

sich lustig machen über

A

chế giễu ai đó

75
Q

auf Nummer sicher gehen

A

chơi an toàn ko mạo hiểm

76
Q

Rücksicht nehmen auf

A

quan tâm, để ý đến ai đó

77
Q

jmd in die schranken weisen

A

đặt ai vào khuôn khổ

78
Q

um Verzeihung bitten für

A

xin lỗi vì điều gì