Đề 07 ĐGNL Flashcards

1
Q

tình trạng bị giam cầm, bị cầm tù

A

captivity (noun) /kæpˈtɪv.ɪ.ti/

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

chính đáng, có thể biện minh được

A

justifiable (adj) /dʒʌs.tɪ.faɪ.ə.bəl/

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

hoàn toàn, toàn bộ

A

entirely (adv) /ɪnˈtaɪə.li/

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

một cách thú vị, hấp dẫn, gây tò mò

A

intriguingly (adv) /ɪnˈtriː.ɡɪŋ.li/

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

một cách tuyệt vọng, rất nhiều, cực kỳ

A

desperately (adv) /ˈdes.pər.ət.li/

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

đáng kể, về căn bản, về thực chất

A

substantially (adv) /səˈstæn.ʃəl.i/ =significantly ( đáng kể) = considerably

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

đó là lỗi của chính bạn

A

it’s your own fault

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

đầy đủ, dư dả, dồi dào

A

amply (adv) /ˈæm.pli/

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

giảm giá, chiết khấu; không để ý, xem nhẹ

A

discount (n, v) /ˈdɪs.kaʊnt/

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

khuấy, kích động, làm lay động

A

stirred (adj)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

lề ( mép rìa) , biên độ, khoảng cách, lợi nhuận

A

margin (n) /ˈmɑː.dʒɪn/

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

xảy đến, ập đến ( văn học, trang trọng, tôn giáo)

A

befell (v) /bɪˈfɛl/

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

điều gì đó xảy ra với ai hoặc cái gì.

A

befall someone/something

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

chết, hư hỏng, diệt vong

A

perished /ˈper.ɪʃt/

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

hàng hóa dễ hư hỏng

A

perishable goods

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

Đừng nghĩ đến điều đó

A

perish the thought

17
Q

bay hơi, biến mất

A

evaporated /ɪˈvæp.ər.eɪ.tɪd/

18
Q

khách quen, nhà tài trợ, người bảo trợ

A

patron (n) /ˈpeɪ.trən/

19
Q

tập đoàn, công ty lớn

A

corporation (n) /ˌkɔː.pərˈeɪ.ʃən/

20
Q

người đổi mới, nhà sáng tạo

A

innovator (n) /ˈɪn.ə.veɪ.tər/

21
Q

phi thường, đặc biệt

A

extraordinary (adj) /ɪkˈstrɔː.dɪ.nər.i/

22
Q

hiển nhiên, rõ ràng

A

evident (adj) /ˈev.ɪ.dənt/

23
Q

kỳ lạ, khác thường, đặc biệt

A

peculiar (adj) /pɪˈkjuː.li.ər/

24
Q

kỳ quặc, kỳ lạ

A

bizarre (adj) /bɪˈzɑːr/

25
Q

các bài bình luận, tường thuật trận đấu

A

commentaries

26
Q

công lý, sự công bằng

A

justice (n) /ˈdʒʌs.tɪs/

27
Q

sự tự phát, tính bộc phát

A

spontaneity (n) /ˌspɒn.təˈneɪ.ə.ti/

28
Q

sự liêm chính, trung thực

A

probity (n) /ˈprəʊ.bə.ti/