55 từ đầu Flashcards
就職
しゅうしょく
hoạt động tìm việc, nhậm chức
抜く
ぬく
rút, nhổ, lược, bỏ
調整する
ちょうせいする
sự điều chỉnh
仕上がる
しあがる
hoàn thành, rửa (phim)
取引先
とりひきさき
khách hàng
挨拶
あいさつ
chào hỏi
焼き鳥屋
やきとりや
tiệm gà nướng
電卓
でんたく
máy tính
ほやほや
tươi, mới
改札口
かいさつぐち
cửa soát vé
邪魔する
じゃまする
quấy rầy
行儀
ぎょうぎ
cách cư xử
政府
せいふ
chính phủ
整備
せいび
điều chỉnh, chỉnh sửa
政策
せいさく
chính sách
撤退する
てったいする
rút lui, rút khỏi
話しかける
はなしかける
bắt chuyện
シャッターを切る
シャッターをきる
bấm nút (chụp hình)
報告書
ほうこくしょ
bản báo cáo
欠伸
あくび
ngáp
睨む
にらむ
liếc, lườm
黙る
だまる
giữ yên lặng
原稿
げんこう
bản thảo, bản nháp
穴
あな
hầm, hố, hang, hốc
掘る
ほる
đào, xới
土砂
どしゃ
đất và cát
土砂崩れ
どしゃくずれ
sự lở đất
崩れる
くずれる
đổ, sập, sụp
金庫
きんこ
két sắt, két bạc
非常ベル
ひじょうベル
chuông báo động
ウエイトレス
waitress
hầu bàn nữ
瞬間
しゅんかん
Chốc lát, giây lát
粉々
こなごな
Từng mảnh nhỏ
床
ゆか
sàn nhà
採用する
さいようする
tuyển dụng, thuê
通信販売
つうしんはんばい
buôn bán điện tử
激闘
げきとう
chiến đấu khốc liệt
一点差
いってんさ
hơn 1 điểm
勝利する
しょうりする
chiến thắng, THẮNG LỢI
決断
けつだん
quyết đoán, quyết định
真剣
しんけん
nghiêm chỉnh, đúng đắn
後悔
こうかい
ăn năn, hối hận
靴
くつ
giày
責任者
せきにんしゃ
người phụ trách
改革
かいかく
cải cách
首になる
くび になる
đuổi việc, sa thải
緊張
きんちょう
căng thẳng, hồi hộp
賞を取る
しょうをとる
nhận phần thưởng
念願
ねんがん
tâm niệm, nguyện vọng, mong mỏi
感激
かんげき
cảm kích, cảm động
金銭
きんせん
tiền bạc
年賀状
ねんがじょう
thiệp mừng năm mới
やり取り
やりとり
trao đổi
シンポジウム
hội nghị chuyên đề
暖房
だんぼう
hệ thống sưởi, làm nóng
軽い
かるい
nhẹ
胃
い
bao tử
隣
となり
bên cạnh
覗く
のぞく
nhìn trộm, liếc nhìn